遥か確か || Distance, certainty


paradise_lost_cover遥か確か || Haruka Tashika

Distance, certainty
Khoảng cách xa xôi. 

Album: Paradise Lost 「ぱらだいすろすと」
Circle: BUTAOTOME 「豚乙女」【Official Site

Vocal: Ranko 「ランコ」
Arrangement/Lyrics: Comp 「コンプ」

Original Title:  旧世界の冒険酒場(Adventurer’s Tavern of the Old World)
Source: 旧約酒場 ~ Dateless Bar “Old Adam”(Old Testament Tavern)

Event: Comic Market 91 「コミックマーケット91」
Release Date: Dec 29, 2016

English translated by Jaefine

Mình không khá chắc chắn về tựa đề bài hát, nếu có đề xuất hay hơn thì giúp mình sửa nhé ^^;

 


ありふれた不思議話
ただ耳障りだけの音で
また聞き飽きた噂話
ただ間繋ぎの刹那撒いて

arifureta fushigibanashi
tada mimizawari dake no oto de
mata kikiakita uwasabanashi
tada matsunagi no setsuna maite

Thường thì mấy câu chuyện dị thường, 
Chỉ khiến tai tớ nhói đau.
Và những lời đồn ấy, tớ nghe mệt mỏi lắm rồi. 
Những khoảnh khắc lan tỏa ấy chỉ để lấp đầy thời gian. 

The usual, strange stories
That only make my ears hurt
And gossips I’m tired to hear
Spreading moments that only fill time

深い謎の鍵を落として
それすら忘れ
明日なんて見えない
矛盾に気づいて

fukai nazo no kagi wo otoshite
soresura wasure
ashita nante mienai
mujun ni kidzuite

Chiếc chìa khóa bị mất đi sâu trong câu đố, 
Tớ đã quên mất rồi. 
Tớ không thấy được ngày mai. 
Và rồi nhận ra một mâu thuẫn. 

Lost the key to this deep riddle
I forgot even that
I can’t see a tomorrow
I’ve noticed a contradiction

さよなら守られた自分
曇ったその目を潰して
新たに歩み出す理由
記憶を頼らず進んでく

sayonara mamorareta jibun
kumotta sono me wo tsubushite
arata ni ayumidasu riyuu
kioku wo tayorazu susundeku

Tạm biệt, một “tớ” đã từng được chở che ấy, 
Phá tan đôi mắt u tối này. 
Lí do mà tớ tiếp tục tiến bước, 
Không cần tựa vào những hồi ức ấy, tớ bước đi. 

Farewell, my protected self
Destroy those gloomy eyes of me
The reason why I walk anew
I go on without relying on memories

こじつけた嘘野放し
ただ目の前の欲に逃げて
また酔いづらい夜を流し
肩すかす風やけに冷えて

kojitsuketa uso nobanashi
tada me no mae no yoku ni nigete
mata yoidzurai yoru wo nagashi
katasukasu kaze yakeni hiete

Để lại những lời nói dối gượng gạo ấy,
Dù có chạy theo những khát khao trước mắt. 
Màn đêm khó chìm đắm trong cơn say. 
Đột nhiên, cơn gió này thật lạnh. 

I let my forced lies be
Though I run in the desire ahead
Nights when it’s hard to get drunk will pass
Unexpectedly, the wind is awfully cold

雨はいらない音を消して
汚れも消して
アスファルトを濡らして映した真実

ame wa iranai oto wo keshite
yogore mo keshite
asufaruto wo nurashite utsushita shinjitsu

Cơn mưa rào sẽ xóa đi những thanh âm vô dụng. 
Xóa bỏ cả những thứ bẩn thỉu, 
Thấm ướt nhựa đường, để lại chân lý được phản chiếu ấy.

The rain erases sounds it doesn’t need
It erases even the dirt
Wets the asphalt, leaving the truth reflected

『遥か』は遠過ぎて近く
不遜を脱ぎ捨て現る
『確か』は掴んでは揺らぐ
己を信じず進んでく

『haruka』 wa toosugite chikaku
fuson wo nugisute arawaru
『tashika』 wa tsukande wa yuragu
onore wo shinjizu susundeku

“Khoảng cách” rất xa nhưng gần,
Tớ tỏ ra mình ngạo mạn rồi vứt bỏ nó. 
“Chắc chắn” nắm bắt những gì đang đung đưa, 
Tớ tiếp tục tiến bước mà chẳng còn tin vào mình nữa.

“Distance” is so far away it’s close
I show arrogance and abandon it
“Certainty” grasps what shakes
I go on without believing me

鏡の向こう側見つめて

kagami no mukougawa mitsumete

Nhìn một mặt khác của tấm gương đi nào. 

Look at the other side of the mirror

さよなら守られた自分
曇ったその目を潰して
新たに歩み出す理由
記憶を頼らず進んでく

sayonara mamorareta jibun
kumotta sono me wo tsubushite
arata ni ayumidasu riyuu
kioku wo tayorazu susundeku

Tạm biệt, một “tớ” đã từng được chở che ấy, 
Phá tan đôi mắt u tối này. 
Lí do mà tớ tiếp tục tiến bước, 
Không cần tựa vào những hồi ức ấy, tớ bước đi. 

Farewell, my protected self
Destroy those gloomy eyes of me
The reason why I walk anew
I go on without relying on memories


 

Advertisements

For your opinion

Mời bạn điền thông tin vào ô dưới đây hoặc kích vào một biểu tượng để đăng nhập:

WordPress.com Logo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản WordPress.com Đăng xuất / Thay đổi )

Twitter picture

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Twitter Đăng xuất / Thay đổi )

Facebook photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Facebook Đăng xuất / Thay đổi )

Google+ photo

Bạn đang bình luận bằng tài khoản Google+ Đăng xuất / Thay đổi )

Connecting to %s